Từ

得 (de) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

cũng đọc là:
dé được, đạt được
děi phải

得 (de) là một từ tiếng Trung: trợ từ (dùng sau động từ để chỉ kết quả hoặc mức độ). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 得

助 zhù trợ từ

trợ từ (dùng sau động từ để chỉ kết quả hoặc mức độ)

他说得很好。

tā shuō de hěn hǎo

Anh ấy nói rất tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

得 de — trợ từ (dùng sau động từ để chỉ kết quả hoặc mức độ)

Cấu trúc & nét viết
1 得 de — trợ từ sau động từ hoặc tính từ, nối bổ ngữ trạng thái hoặc mức độ
Xpinyin

得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.3 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét