Từ
懒得 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
懒得 (lǎn de) là một từ tiếng Trung: lười, không muốn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 懒得
动 động từ
lười, không muốn
今天太累了,我懒得做饭。
Hôm nay mệt quá, tôi lười nấu ăn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
懒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
赖 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét