Từ
得 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
得 (dé) là một từ tiếng Trung: được, đạt được. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 得
动 động từ
được, đạt được
他得了第一名。
Anh ấy đạt giải nhất.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
得 — được, đạt được
Cấu trúc & nét viết
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét