Từ
根治 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
根治 (gēn zhì) là một từ tiếng Trung: trị dứt điểm, triệt để chữa trị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 根治
动 động từ
trị dứt điểm, triệt để chữa trị
这种疾病很难根治。
Căn bệnh này rất khó trị dứt điểm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
根 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
治 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
台 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét