Từ

引进 (yǐn jìn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

引进 (yǐn jìn) là một từ tiếng Trung: giới thiệu, nhập khẩu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 引进

动 dòng động từ

giới thiệu, nhập khẩu

公司决定引进先进技术。

gōng sī jué dìng yǐn jìn xiān jìn jì shù

Công ty quyết định giới thiệu công nghệ tiên tiến.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

引 yǐn — dẫn vào, hướng dẫn

进 jìn — vào, chuyển động vào trong

Cấu trúc & nét viết
1 引 yǐn — kéo; lôi

引 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 进 jìn — tiến về phía trước (đối lập với 退)

进 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 井 jǐng — giếng (hố sâu đào xuống đất để lấy nước, thành thường xây gạch đá)
井 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét