Từ
引进 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
引进 (yǐn jìn) là một từ tiếng Trung: giới thiệu, nhập khẩu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 引进
动 động từ
giới thiệu, nhập khẩu
公司决定引进先进技术。
Công ty quyết định giới thiệu công nghệ tiên tiến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
引 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
进 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
井 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét