Từ
引擎 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
引擎 (yǐn qíng) là một từ tiếng Trung: động cơ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 引擎
名 danh từ
động cơ
飞机引擎出现了故障。
Động cơ máy bay đã gặp sự cố.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
引 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
擎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
手 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét