Từ
引诱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
引诱 (yǐn yòu) là một từ tiếng Trung: dụ dỗ, cám dỗ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 引诱
动 động từ
dụ dỗ, cám dỗ
他用金钱引诱别人犯罪。
Anh ta dùng tiền để dụ dỗ người khác phạm tội.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
引 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
诱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
秀 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét