Từ

引入 (yǐn rù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

引入 (yǐn rù) là một từ tiếng Trung: đưa vào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 引入

动 dòng động từ

đưa vào

我们需要引入先进的技术。

wǒ men xū yào yǐn rù xiān jìn de jì shù

Chúng ta cần đưa vào công nghệ tiên tiến.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

引 yǐn — dẫn dắt, hướng dẫn

入 rù — vào, nhập

Cấu trúc & nét viết
1 引 yǐn — kéo; lôi

引 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 入 rù — vào; đi vào
入 là bộ thủ trong 1 chữ

入 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét