Từ

践踏 (jiàn tà) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

践踏 (jiàn tà) là một từ tiếng Trung: giẫm đạp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 践踏

动 dòng động từ

giẫm đạp

不要践踏草坪。

bú yào jiàn tà cǎo píng

Đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

践 jiàn — giẫm, bước lên

踏 tà — dẫm, giẫm

Cấu trúc & nét viết
1 践 jiàn — dẫm lên; đạp lên

践 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 踏 tà — đạp lên; đích thân đến nơi

踏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.3 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét