Từ
践踏 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
践踏 (jiàn tà) là một từ tiếng Trung: giẫm đạp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 践踏
动 động từ
giẫm đạp
不要践踏草坪。
Đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
践 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
踏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
水 là bộ thủ trong 7 chữ
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét