Từ

敬畏 (jìng wèi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

敬畏 (jìng wèi) là một từ tiếng Trung: kính sợ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 敬畏

动 dòng động từ

kính sợ

我们应该敬畏大自然。

wǒ men yīng gāi jìng wèi dà zì rán

Chúng ta nên kính sợ thiên nhiên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

敬 jìng — kính trọng, tôn kính

畏 wèi — sợ, kính sợ

Cấu trúc & nét viết
1 敬 jìng — tôn trọng, đối xử lịch sự
敬 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 苟 gǒu — tạm thời; tạm thời mà thôi
苟 là bộ thủ trong 1 chữ
1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 畏 wèi — sợ hãi; e sợ
畏 là bộ thủ trong 1 chữ

畏 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét