Từ
敬佩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
敬佩 (jìng pèi) là một từ tiếng Trung: kính phục. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 敬佩
动 động từ
kính phục
我很敬佩他的勇气。
Tôi rất kính phục lòng can đảm của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
佩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
凡 là bộ thủ trong 4 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét