Từ
孝敬 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
孝敬 (xiào jìng) là một từ tiếng Trung: tỏ lòng hiếu thảo; biếu quà cho người lớn tuổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 孝敬
动 động từ
tỏ lòng hiếu thảo; biếu quà cho người lớn tuổi
我们应该孝敬父母。
Chúng ta nên tỏ lòng hiếu thảo với cha mẹ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét