Từ
只顾 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
只顾 (zhǐ gù) là một từ tiếng Trung: chỉ lo; chỉ chăm chú vào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 只顾
副 phó từ
chỉ lo; chỉ chăm chú vào
他只顾玩游戏,忘记了写作业。
Anh ấy chỉ chăm chú chơi game đến nỗi quên làm bài tập về nhà.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
只 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
顾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét