Từ
左顾右盼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
左顾右盼 (zuǒ gù yòu pàn) là một từ tiếng Trung: nhìn trái nhìn phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 左顾右盼
成语 thành ngữ
nhìn trái nhìn phải
他在人群中左顾右盼,寻找朋友。
Anh ấy nhìn trái nhìn phải trong đám đông, tìm kiếm bạn bè.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
左 là bộ thủ trong 1 chữ
左 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
顾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
右 là bộ thủ trong 2 chữ
右 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
盼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
分 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét