Từ

顾及 (gù jí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

顾及 (gù jí) là một từ tiếng Trung: quan tâm đến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 顾及

动 dòng động từ

quan tâm đến

我们做决定时要顾及他人的感受。

wǒ men zuò jué dìng shí yào gù jí tā rén de gǎn shòu

Chúng ta nên quan tâm đến cảm xúc của người khác khi đưa ra quyết định.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

顾 gù — chăm sóc, chú ý

及 jí — đạt tới, mở rộng đến

Cấu trúc & nét viết
1 顾 gù — quay nhìn lại; nhìn

顾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 厄 è — (văn ngôn) nơi hiểm yếu
厄 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 及 jí — đạt đến; tới
及 là bộ thủ trong 5 chữ

及 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét