Từ
罪魁祸首 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
罪魁祸首 (zuì kuí huò shǒu) là một từ tiếng Trung: thủ phạm chính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 罪魁祸首
成语 thành ngữ
thủ phạm chính
吸烟是肺癌的罪魁祸首。
Hút thuốc là thủ phạm chính gây ung thư phổi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
罪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
罒 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
非 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
魁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
鬼 là bộ thủ trong 8 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
祸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
首 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét