Từ
祝福 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
祝福 (zhù fú) là một từ tiếng Trung: chúc phước. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 祝福
动 động từ
chúc phước
大家都祝福这对新人。
Mọi người đều chúc phước cho cặp đôi mới cưới này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
祝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
福 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
畐 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét