Từ
幸福 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
幸福 (xìng fú) là một từ tiếng Trung: hạnh phúc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 幸福
形 tính từ
hạnh phúc
他们过着幸福的生活。
Họ sống một cuộc sống hạnh phúc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
幸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
干 là bộ thủ trong 15 chữ
Thứ tự nét
福 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
畐 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét