Từ
环节 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
环节 (huán jié) là một từ tiếng Trung: khâu; giai đoạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 环节
名 danh từ
khâu; giai đoạn
这是生产过程中最重要的环节。
Đây là khâu quan trọng nhất trong quá trình sản xuất.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
环 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
不 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
节 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
节 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét