Từ
缩短 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
缩短 (suō duǎn) là một từ tiếng Trung: rút ngắn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 缩短
动 động từ
rút ngắn
我们需要缩短会议时间。
Chúng ta cần rút ngắn thời gian họp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
缩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
宿 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
短 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét