Từ

寻觅 (xún mì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

寻觅 (xún mì) là một từ tiếng Trung: tìm kiếm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 寻觅

动 dòng động từ

tìm kiếm

他在人群中寻觅着熟悉的面孔。

tā zài rén qún zhōng xún mì zhe shú xī de miàn kǒng

Anh ấy đang tìm kiếm những khuôn mặt quen thuộc trong đám đông.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

寻 xún — tìm

觅 mì — kiếm

Cấu trúc & nét viết
1 寻 xún — đơn vị đo chiều dài cổ đại bằng tám thước (cũng có thuyết nói bảy hoặc sáu thước)

寻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

2 觅 mì — tìm kiếm, tìm cầu

觅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét