Từ
海量 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
海量 (hǎi liàng) là một từ tiếng Trung: lượng khổng lồ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 海量
名 danh từ
lượng khổng lồ
公司每天处理海量数据。
Công ty xử lý lượng dữ liệu khổng lồ mỗi ngày.
形 tính từ
số lượng khổng lồ, khổng lồ
这个数据库包含海量信息。
Cơ sở dữ liệu này chứa một lượng thông tin khổng lồ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
海 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
每 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
量 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét