Từ
少量 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
少量 (shǎo liàng) là một từ tiếng Trung: một lượng nhỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 少量
形 tính từ
một lượng nhỏ
他在汤里加了少量的盐。
Anh ấy đã thêm một lượng nhỏ muối vào súp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
少 là bộ thủ trong 11 chữ
gồm có
小 là bộ thủ trong 11 chữ
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
量 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét