Từ

牧民 (mù mín) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

牧民 (mù mín) là một từ tiếng Trung: người chăn nuôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 牧民

名 míng danh từ

người chăn nuôi

这些牧民世代生活在蒙古草原上。

zhè xiē mù mín shì dài shēng huó zài měng gǔ cǎo yuán shàng

Những người chăn nuôi này đã sống trên thảo nguyên Mông Cổ qua nhiều thế hệ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

牧 mù — chăn nuôi

民 mín — người

Cấu trúc & nét viết
1 牧 mù — chăn thả (gia súc, gia cầm)

牧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 民 mín — nhân dân; bách tính
民 là bộ thủ trong 2 chữ

民 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét