Từ
珍惜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
珍惜 (zhēn xī) là một từ tiếng Trung: trân trọng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 珍惜
动 động từ
trân trọng
我们应该珍惜时间。
Chúng ta nên trân trọng thời gian.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
珍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
惜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
昔 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét