Từ
珍稀 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
珍稀 (zhēn xī) là một từ tiếng Trung: quý hiếm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 珍稀
形 tính từ
quý hiếm
大熊猫是珍稀动物。
Gấu trúc lớn là động vật quý hiếm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
珍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
稀 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Thứ tự nét