Từ
珍珠 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
珍珠 (zhēn zhū) là một từ tiếng Trung: ngọc trai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 珍珠
名 danh từ
ngọc trai
她戴着一串珍珠项链。
Cô ấy đang đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
珍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
珠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét