Từ
珍藏 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
珍藏 (zhēn cáng) là một từ tiếng Trung: trân trọng giữ gìn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 珍藏
动 động từ
trân trọng giữ gìn
他珍藏着父亲留下的老照片。
Anh ấy trân trọng giữ gìn những bức ảnh cũ mà cha để lại.
名 danh từ
bộ sưu tập quý giá
这些古董是我祖父的珍藏。
Những đồ cổ này là bộ sưu tập quý giá của ông tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
珍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
藏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
臣 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét