Từ
播种 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
播种 (bō zhǒng) là một từ tiếng Trung: gieo hạt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 播种
动 động từ
gieo hạt
农民在春天播种。
Nông dân gieo hạt vào mùa xuân.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
播 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
番 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
种 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
中 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét