Từ
慈善 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
慈善 (cí shàn) là một từ tiếng Trung: từ thiện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 慈善
形 tính từ
từ thiện
她经常参加慈善活动。
Cô ấy thường tham gia các hoạt động từ thiện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
慈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
兹 là bộ thủ trong 3 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
善 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét