Từ
侥幸 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
侥幸 (jiǎo xìng) là một từ tiếng Trung: may mắn tình cờ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 侥幸
形 tính từ
may mắn tình cờ
他侥幸通过了考试。
Anh ấy thi đỗ nhờ may mắn tình cờ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
侥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
尧 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
幸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
干 là bộ thủ trong 15 chữ
Thứ tự nét