Từ
富裕 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
富裕 (fù yù) là một từ tiếng Trung: giàu có. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 富裕
形 tính từ
giàu có
他的家庭很富裕。
Gia đình anh ấy rất giàu có.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
富 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
畐 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
裕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
谷 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét