Từ
富翁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
富翁 (fù wēng) là một từ tiếng Trung: người giàu có. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 富翁
名 danh từ
người giàu có
他是一位著名的富翁。
Anh ấy là một người giàu có nổi tiếng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
富 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
畐 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
翁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
公 là bộ thủ trong 5 chữ
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
Thứ tự nét