Từ

网购 (wǎng gòu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

网购 (wǎng gòu) là một từ tiếng Trung: mua sắm trực tuyến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 网购

动 dòng động từ

mua sắm trực tuyến

她喜欢网购衣服。

tā xǐ huan wǎng gòu yī fu

Cô ấy thích mua quần áo trực tuyến.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

网 wǎng — trực tuyến, internet

购 gòu — mua sắm, mua

Cấu trúc & nét viết
1 网 wǎng — lưới (để bắt cá, chim hoặc thú)

网 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 购 gòu — mua; mua sắm

购 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét