Từ

联网 (lián wǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

联网 (lián wǎng) là một từ tiếng Trung: kết nối mạng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 联网

动 dòng động từ

kết nối mạng

这台电脑还没有联网。

zhè tái diàn nǎo hái méi yǒu lián wǎng

Máy tính này chưa kết nối mạng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

联 lián — liên kết, kết nối

网 wǎng — mạng

Cấu trúc & nét viết
1 联 lián — liên kết; liên hợp

联 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 网 wǎng — lưới (để bắt cá, chim hoặc thú)

网 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét