Từ
庆典 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
庆典 (qìng diǎn) là một từ tiếng Trung: lễ kỷ niệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 庆典
名 danh từ
lễ kỷ niệm
这次庆典吸引了很多人参加。
Lễ kỷ niệm này đã thu hút nhiều người tham gia.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
庆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
典 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét