Từ
庆祝 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
庆祝 (qìng zhù) là một từ tiếng Trung: kỷ niệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 庆祝
动 động từ
kỷ niệm
全家人聚在一起庆祝春节。
Cả gia đình quây quần bên nhau để kỷ niệm Tết Nguyên Đán.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
庆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
祝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét