Từ
敦促 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
敦促 (dūn cù) là một từ tiếng Trung: thúc giục. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 敦促
动 động từ
thúc giục
国际社会敦促各方停火。
Cộng đồng quốc tế thúc giục các bên ngừng bắn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
敦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
享 là bộ thủ trong 5 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
促 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Thứ tự nét