Từ
落差 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
落差 (luò chā) là một từ tiếng Trung: chênh lệch độ cao; khoảng cách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 落差
名 danh từ
chênh lệch độ cao; khoảng cách
理想和现实之间存在很大的落差。
Có một khoảng cách lớn giữa lý tưởng và thực tế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
落 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
差 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét