Từ
差距 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
差距 (chā jù) là một từ tiếng Trung: khoảng cách, chênh lệch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 差距
名 danh từ
khoảng cách, chênh lệch
我们需要缩小贫富差距。
Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
差 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
距 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
巨 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét