Từ
差错 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
差错 (chā cuò) là một từ tiếng Trung: sai lầm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 差错
名 danh từ
sai lầm
请仔细检查,避免差错。
Vui lòng kiểm tra cẩn thận để tránh sai lầm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
差 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
错 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
昔 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét