Từ

张贴 (zhāng tiē) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

张贴 (zhāng tiē) là một từ tiếng Trung: dán. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 张贴

动 dòng động từ

dán

学校在公告栏张贴了通知。

xué xiào zài gōng gào lán zhāng tiē le tōng zhī

Trường học đã dán thông báo trên bảng thông báo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

张 zhāng — trải ra, trưng bày

贴 tiē — dán, dính

Cấu trúc & nét viết
1 张 zhāng — mở ra hoặc căng ra thứ gì đó đang đóng hoặc co lại
张 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 贴 tiē — dán, dính (vật mỏng lên thứ khác)

贴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét