Từ

头 (tou) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

cũng đọc là:
tóu đầu

头 (tou) là một từ tiếng Trung: hậu tố tạo danh từ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 头

后缀 hòu zhuì hậu tố

hậu tố tạo danh từ

石头掉进了水里。

shí tou diào jìn le shuǐ lǐ

Hòn đá rơi xuống nước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

头 tou — hậu tố tạo danh từ

Cấu trúc & nét viết
1 头 tou
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét