Từ

骏马 (jùn mǎ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

骏马 (jùn mǎ) là một từ tiếng Trung: tuấn mã. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 骏马

名 míng danh từ

tuấn mã

草原上奔跑着一匹骏马。

cǎo yuán shàng bēn pǎo zhe yī pǐ jùn mǎ

Một chú tuấn mã đang chạy trên đồng cỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

骏 jùn — tuấn, xuất sắc

马 mǎ — ngựa

Cấu trúc & nét viết
1 骏 jùn — ngựa tốt; tuấn mã

骏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 马 mǎ — ngựa
马 là bộ thủ trong 24 chữ

马 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét