Từ
肩负 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
肩负 (jiān fù) là một từ tiếng Trung: gánh vác, đảm đương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 肩负
动 động từ
gánh vác, đảm đương
我们肩负着建设国家的重任。
Chúng tôi gánh vác nhiệm vụ quan trọng xây dựng đất nước.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
肩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
Thứ tự nét
负 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét