Từ
辜负 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
辜负 (gū fù) là một từ tiếng Trung: phụ lòng, làm thất vọng, phản bội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 辜负
动 động từ
phụ lòng, làm thất vọng, phản bội
我不想辜负父母的期望。
Tôi không muốn phụ lòng kỳ vọng của cha mẹ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
辜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
古 là bộ thủ trong 10 chữ
辛 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
负 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét