Từ

欺负 (qī fu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

欺负 (qī fu) là một từ tiếng Trung: bắt nạt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 欺负

动 dòng động từ

bắt nạt

他总是欺负小孩子。

tā zǒng shì qī fu xiǎo hái zi

Anh ấy luôn bắt nạt trẻ em.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

欺 qī — lừa dối

负 fù / fu — làm tổn thương

Phát âm theo ngữ cảnh: fu

Cấu trúc & nét viết
1 欺 qī — lừa dối

欺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 负 fù / fu — cõng trên lưng

负 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét