Bộ thủ 耑 duān đầu, ngọn, thẳng đắn — dùng trong tên người Thứ tự nét ▶ 耑 dùng trong 5 chữ HSK 6 端 duān ngay thẳng; đứng đắn HSK 7 喘 chuǎn thở gấp;喘 hổn hển 揣 chuǎi ước lượng; phỏng đoán; suy nghĩ 瑞 ruì điềm lành; may mắn 踹 chuài đá ra ngoài bằng lòng bàn chân