Từ
礼服 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
礼服 (lǐ fú) là một từ tiếng Trung: trang phục lễ phục. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 礼服
名 danh từ
trang phục lễ phục
他穿着礼服参加婚礼。
Anh ấy mặc trang phục lễ phục để tham dự đám cưới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
礼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
乚 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
服 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
卩 là bộ thủ trong 5 chữ
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét