Từ

羽绒服 (yǔ róng fú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

羽绒服 (yǔ róng fú) là một từ tiếng Trung: áo phao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 羽绒服

名 míng danh từ

áo phao

冬天很冷,我需要买一件羽绒服。

dōng tiān hěn lěng wǒ xū yào mǎi yī jiàn yǔ róng fú

Mùa đông rất lạnh, tôi cần mua một chiếc áo phao.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

羽 yǔ — lông, lông vũ

绒 róng — lông tơ, lông mềm

服 fú — quần áo, y phục

Cấu trúc & nét viết
1 羽 yǔ — lông vũ; lông chim
羽 là bộ thủ trong 11 chữ

gồm có

1.1 习 xí — ôn luyện điều đã học
习 là bộ thủ trong 1 chữ
1.2 习 xí — ôn luyện điều đã học
习 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 绒 róng — lông tơ mềm mại

绒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 纟 sī — bộ tơ/chỉ
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
纹 wén hoa văn trên lụa; hoa văn hoặc vân nói chung 纺 fǎng kéo sợi (bông, đay, tơ, len,... thành sợi hoặc chỉ) 纽 niǔ tay cầm hoặc móc trên đồ vật để nhấc lên hay treo 绅 shēn dải thắt lưng rộng mà các quan lại thời xưa đeo ngoài áo 绊 bàn vấp hoặc vướng víu, cản trở việc đi lại; ràng buộc ai đó khiến khó thoát thân 绑 bǎng trói; buộc bằng dây hoặc băng 绞 jiǎo xoắn hai hay nhiều sợi lại với nhau; quấn rối 绣 xiù thêu (hoa văn hoặc chữ lên vải bằng chỉ màu) 绯 fēi đỏ thắm; đỏ son 绰 chuò (văn viết) rộng rãi; dư dả 绳 shéng dây thừng; sợi dây (bện từ hai sợi trở lên bằng bông, gai, xơ dừa, cỏ, v.v.) 绵 mián bông tơ tằm; sợi tơ kết thành tấm dùng để độn áo chăn 绷 bēng căng ra; kéo căng 绸 chóu lụa; vải tơ mỏng và mềm mại 绽 zhàn nứt ra; vỡ ra 缀 zhuì khâu; may lại với nhau 缅 miǎn xa xôi; xa cách 缆 lǎn dây thừng dày hoặc xích sắt dùng neo tàu; cáp bện từ nhiều sợi 缉 jī truy tìm; truy bắt 缔 dì kết hợp; ký kết 缕 lǚ sợi chỉ 缘 yuán lý do; nguyên nhân 缚 fù trói buộc; ràng buộc 缝 féng khâu; may; khâu lại bằng kim chỉ 缠 chán quấn, cuộn quanh 缤 bīn phong phú và đa dạng (như trong "缤纷") 缴 jiǎo nộp hoặc giao (thường khi thực hiện nghĩa vụ hoặc bị ép buộc) 蕴 yùn (văn viết) chứa đựng; tích tụ 辫 biàn bím tóc, tóc tết thành từng sợi
2.2 戎 róng — vũ khí; quân sự
戎 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

3 服 fú — quần áo; y phục

服 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.3 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét