Từ
羽绒服 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
羽绒服 (yǔ róng fú) là một từ tiếng Trung: áo phao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 羽绒服
名 danh từ
áo phao
冬天很冷,我需要买一件羽绒服。
Mùa đông rất lạnh, tôi cần mua một chiếc áo phao.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
gồm có
Thứ tự nét
绒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét
服 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
卩 là bộ thủ trong 5 chữ
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét